Kho Thuốc Ống

SĐK: VD-28671-18

SĐK: VD-26842-17

SĐK: VN-19653-16
31,710 

Bột đông khô pha tiêm, Hộp 25 lọ và 25 ống dung môi 2ml, Tiêm

SĐK: VN-15387-12
18,500 

Dung dịch dùng cho tiêm bắp.

SĐK: QLSP-0701-13
576,000 

CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ Dùng trong trường hợp phục hồi và duy trì thể tích máu trong các trường hợp giảm thể tích máu và việc sử dụng dung dịch keo chứa Albumin là phù hợp. Việc ưu tiên lựa chọn albumin hay các chất keo nhân tạo khác phụ thuộc vào tình trạng lâm

SĐK: VN-17213-13
449,999 

Dùng đường tĩnh mạchBột đông khô để pha dịch tiêm hoặc truyền.

Kho Thuốc Viên

SĐK: VN-14110-11
1,500 

Thuốc kê đơn

SĐK: VN-21911-19

Metformin hydroclorid 750 mg - viên nén giải phóng kéo dài

SĐK: VN-21894-19
1,546 

Viên nén bao phim

SĐK: 11398/QLD-KD
2,900 

Viên nén bao phim

SĐK: VN-20187-16
1,996 

CHỈ ĐỊNH Panfor SR được chi định như là thuốc hỗ trợ cho chế độ ăn và tập thể dục nhằm kiểm soát đường huyết ở người lớn bị đái tháo đường týp2. Có thể sử dụng Panfor SR riêng rẽ hoặc phối hợp với các thuốc trị đái tháo đường dạng uống khác hoặc

SĐK: QLĐB-743-19
4,850 

Thuốc kê đơn

SĐK: VD-31241-18
1,050 

Viên nang cứng

Kho Dịch Truyền

SĐK: VD-23168-15
18,900 

thùng 20 chai 250ml

SĐK: VD-29314-18
12,495 

thùng 20 chai 500ml

SĐK: VD-25876-16
9,450 

thùng 20 chai 500ml

SĐK: VD-28252-17
7,644 

thùng 20 chai nhựa 500ml

SĐK: VD-21954-14
7,644 

thùng 20 chai nhựa 500ml

SĐK: VD-22591-15
8,085 

Thùng 20 chai nhựa 500ml

SĐK: VD-25877-16
31,500 

Natri hydrocarbonat 1,4%: 250ml; Dung dịch tiêm truyền

SĐK: VD-25358-16
600 

Dung dịch tiêm, Hộp 100 ống x 1ml, Tiêm