SĐK: VN-21917-19
6,761,489 

Dung dịch tiêm truyền

SĐK: QLSP-H03-1168-19

Kho Thuốc Ống

ADVATE

Yếu tố đông máu VIII người tái tổ hợp (rDNA), octocog alfa.

SĐK: VD-32998-19
12,300 

Dung dịch tiêm

SĐK: VN-19857-16
61,900 

Hộp 50 lọ, Bột pha tiêm

SĐK: VN-19653-16

Kho Thuốc Ống

Arduan 4mg (Pipecuronium)

31,710 

Bột đông khô pha tiêm, Hộp 25 lọ và 25 ống dung môi 2ml, Tiêm

SĐK: VD-26109-17
6,190 

Bột đông khô pha tiêm

SĐK: VN-16645-13

Kho Thuốc Ống

Atracurium-hameln (10mg/ml)

44,900 

Dung dịch thuốc tiêm hoặc tiêm truyền.

SĐK: VD-26727-17
230,000 

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Hộp 1 túi, túi 250ml, Tiêm truyền

SĐK: VN-21540-18

Kho Thuốc Ống

Azein Inj

330,000 

Aciclovir

SĐK: VN-19506-15

Kho Thuốc Ống

Betadine 10% (Povidon-Iod)

42,400 

 Dung dịch sát khuẩn

SĐK: VD-31612-19

Kho Thuốc Ống

BFS-Adenosin

800,000 

tích vào để xem chi tiết

SĐK: VD-26769-17

Kho Thuốc Ống

BFS-Hyoscin (40mg/2ml)

14,700 

Chỉ định: Điều trị co thắt dạ dày – ruột, co thắt đuờnný iiật, và iiệu- sinh dục cấp tính kể cả đau quặn mật, đau quặn thận. Hỗ trợ trong quá trình chẩn đoán và điều trị khi co thắt là một trở ngại như trong nội soi dạ dày -tá tràng, chụp X-quang.